Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wèn问
tí题

Nghĩa tiếng Việt

vấn đề, câu hỏi

Âm Hán Việt

vấn đề

2 chữ21 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ 问 hoặc 回答 khi mang nghĩa là câu hỏi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vấn đề

Từng chữ

  • 问vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm
  • 题đềtrán (trên đầu); đề bài, tiêu đề

Tầng từ vựng

Có thể mang nghĩa 'câu hỏi' khi cần hỏi điều gì, hoặc 'vấn đề' khi nói về khó khăn cần giải quyết

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Tôi có một câu hỏi

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2很hěn thanh 3难nán thanh 2解jiě thanh 3决jué thanh 2

    Vấn đề này rất khó giải quyết

  • 请qǐng thanh 3回huí thanh 2答dá thanh 2我wǒ thanh 3的de thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Vui lòng trả lời câu hỏi của tôi

Kết hợp thường gặp

  • 解jiě thanh 3决jué thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2

    giải quyết vấn đề

  • 提tí thanh 2出chū thanh 1问wèn thanh 4题tí thanh 2

    đưa ra câu hỏi

  • 没méi thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2

    không có vấn đề gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.