Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi với động từ 问 hoặc 回答 khi mang nghĩa là câu hỏi
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
vấn đề
Từng chữ
- 问vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm
- 题đềtrán (trên đầu); đề bài, tiêu đề
Tầng từ vựng
Có thể mang nghĩa 'câu hỏi' khi cần hỏi điều gì, hoặc 'vấn đề' khi nói về khó khăn cần giải quyết
Câu ví dụ
- 我有一个问题
Tôi có một câu hỏi
- 这个问题很难解决
Vấn đề này rất khó giải quyết
- 请回答我的问题
Vui lòng trả lời câu hỏi của tôi
Kết hợp thường gặp
- 解决问题
giải quyết vấn đề
- 提出问题
đưa ra câu hỏi
- 没问题
không có vấn đề gì
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.