Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yáng阳
tái台

Nghĩa tiếng Việt

ban công, sân thượng

Âm Hán Việt

dương đài

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vị trí, thường kết hợp với các giới từ chỉ nơi chốn như ở trên ban công

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dương đài

Từng chữ

  • 阳dươngmặt trời; dương
  • 台đàicái bàn

Tầng từ vựng

Phần không gian mở ra khỏi tầng 2 trở lên của tòa nhà, thường có lan can. Dùng để phơi đồ, thư giãn, trồng cây...

Câu ví dụ

  • 站在阳台上zhàn zài yángtái shàng thanh 4

    đứng trên ban công

  • 阳台很大yángtái hěn dà thanh 2

    ban công rất rộng

  • 去阳台晒太阳qù yángtái shài tàiyáng thanh 4

    ra ban công phơi nắng

Kết hợp thường gặp

  • 封fēng thanh 1闭bì thanh 4阳yáng thanh 2台tái thanh 2

    ban công đóng kính

  • 露lù thanh 4天tiān thanh 1阳yáng thanh 2台tái thanh 2

    ban công ngoài trời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.