Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xiàn限
zhì制

Nghĩa tiếng Việt

giới hạn, hạn chế

Âm Hán Việt

hạn chế

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

8 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ sự ràng buộc, giới hạn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hạn chế

Từng chữ

  • 限hạngiới hạn; bậc cửa
  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm

Tầng từ vựng

Có thể là động từ (hạn chế) hoặc danh từ (sự giới hạn, điều khoản hạn chế).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2路lù thanh 4限xiàn thanh 4制zhì thanh 4速sù thanh 4度dù thanh 4。

    Con đường này hạn chế tốc độ.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3年nián thanh 2龄líng thanh 2限xiàn thanh 4制zhì thanh 4。

    Cuộc thi lần này không giới hạn độ tuổi.

Kết hợp thường gặp

  • 限xiàn thanh 4制zhì thanh 4人rén thanh 2数shù thanh 4

    giới hạn số người

  • 时shí thanh 2间jiān thanh 1限xiàn thanh 4制zhì thanh 4

    giới hạn thời gian

  • 没méi thanh 2有yǒu thanh 3限xiàn thanh 4制zhì thanh 4

    không có giới hạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.