Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
suí随
shǒu手

Nghĩa tiếng Việt

thuận tay, tiện tay

Âm Hán Việt

tuỳ thủ

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

11 nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Làm phó từ đứng trước động từ để chỉ hành động được thực hiện một cách thuận tiện, không tốn thêm công sức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tuỳ thủ

Từng chữ

  • 随tuỳtuỳ theo; đời nhà Tuỳ
  • 手thủcái tay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 出chū thanh 1门mén thanh 2的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5请qǐng thanh 3随suí thanh 2手shǒu thanh 3关guān thanh 1灯dēng thanh 1。

    Khi ra ngoài xin tiện tay tắt đèn.

  • 他tā thanh 1随suí thanh 2手shǒu thanh 3把bǎ thanh 3书shū thanh 1放fàng thanh 4在zài thanh 4了le thanh 5桌zhuō thanh 1子zi thanh 5上shàng thanh 4。

    Anh ấy tiện tay đặt quyển sách lên bàn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.