Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǐn隐
huàn患

Nghĩa tiếng Việt

nguy cơ tiềm ẩn, rủi ro

Âm Hán Việt

ẩn hoạn

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ mối nguy hiểm tiềm tàng, thường làm tân ngữ cho các động từ như phát hiện, loại bỏ, đề phòng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ẩn hoạn

Từng chữ

  • 隐ẩnẩn, kín, giấu; nấp, trốn
  • 患hoạnmắc (bệnh); hoạn nạn, tai hoạ; lo lắng

Tầng từ vựng

Nguy cơ hoặc rủi ro tiềm ẩn.

Câu ví dụ

  • 这设备有隐患。Zhè shèbèi yǒu yǐnhuàn. thanh 4

    Thiết bị này có nguy cơ tiềm ẩn.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4及jí thanh 2时shí thanh 2消xiāo thanh 1除chú thanh 2安ān thanh 1全quán thanh 2隐yǐn thanh 3患huàn thanh 4。

    Chúng ta phải kịp thời loại bỏ nguy cơ mất an toàn.

Kết hợp thường gặp

  • 安ān thanh 1全quán thanh 2隐yǐn thanh 3患huàn thanh 4

    nguy cơ mất an toàn

  • 火huǒ thanh 3灾zāi thanh 1隐yǐn thanh 3患huàn thanh 4

    nguy cơ cháy nổ

  • 消xiāo thanh 1除chú thanh 2隐yǐn thanh 3患huàn thanh 4

    loại bỏ nguy cơ tiềm ẩn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.