Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
nán难
shòu受

Nghĩa tiếng Việt

khó chịu

Âm Hán Việt

nan thụ

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Làm vị ngữ trong câu để biểu thị cảm giác khó chịu về thể chất hoặc tinh thần

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nan thụ

Từng chữ

  • 难nankhó khăn
  • 受thụnhận, chịu; bị; chịu đựng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3心xīn thanh 1里li thanh 5很hěn thanh 3难nán thanh 2受shòu thanh 4。

    Trong lòng tôi rất khó chịu.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3天tiān thanh 1气qì thanh 4让ràng thanh 4人rén thanh 2难nán thanh 2受shòu thanh 4。

    Thời tiết này khiến người ta khó chịu.

  • 病bìng thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3难nán thanh 2受shòu thanh 4。

    Ốm thì rất khó chịu.

Kết hợp thường gặp

  • 感gǎn thanh 3到dào thanh 4难nán thanh 2受shòu thanh 4

    cảm thấy khó chịu

  • 心xīn thanh 1里li thanh 5难nán thanh 2受shòu thanh 4

    trong lòng khó chịu

  • 身shēn thanh 1体tǐ thanh 3难nán thanh 2受shòu thanh 4

    cơ thể khó chịu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.