Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
nán难
guò过

Nghĩa tiếng Việt

buồn

Âm Hán Việt

nan quá

2 chữ16 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ sau chủ ngữ để biểu thị trạng thái đau lòng, buồn bã hoặc cuộc sống khó khăn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nan quá

Từng chữ

  • 难nankhó khăn
  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5我wǒ thanh 3很hěn thanh 3难nán thanh 2过guò thanh 4。

    Nghe tin này tôi rất buồn.

  • 别bié thanh 2难nán thanh 2过guò thanh 4,一yī thanh 1切qiè thanh 4都dū thanh 1会huì thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5。

    Đừng buồn, mọi chuyện sẽ tốt thôi.

  • 她tā thanh 1因yīn thanh 1为wèi thanh 4失shī thanh 1恋liàn thanh 4而ér thanh 2难nán thanh 2过guò thanh 4。

    Cô ấy buồn vì bị chia tay.

Kết hợp thường gặp

  • 感gǎn thanh 3到dào thanh 4难nán thanh 2过guò thanh 4

    cảm thấy buồn

  • 心xīn thanh 1里li thanh 5难nán thanh 2过guò thanh 4

    trong lòng buồn

  • 令lìng thanh 4人rén thanh 2难nán thanh 2过guò thanh 4

    đáng buồn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.