Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qīng青
nián年

Nghĩa tiếng Việt

thanh niên

Âm Hán Việt

thanh niên

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ nhóm tuổi trẻ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thanh niên

Từng chữ

  • 青thanhxanh, màu xanh
  • 年niênnăm; tuổi; được mùa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1青qīng thanh 1年nián thanh 2喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5音yīn thanh 1乐yuè thanh 4

    Rất nhiều thanh niên thích âm nhạc

  • 青qīng thanh 1年nián thanh 2是shì thanh 4国guó thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5未wèi thanh 4来lái thanh 2

    Thanh niên là tương lai của đất nước

Kết hợp thường gặp

  • 青qīng thanh 1年nián thanh 2教jiào thanh 4师shī thanh 1

    giáo viên trẻ

  • 优yōu thanh 1秀xiù thanh 4青qīng thanh 1年nián thanh 2

    thanh niên xuất sắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.