Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǐng领
dài带

Nghĩa tiếng Việt

cà vạt

Âm Hán Việt

lĩnh đới

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ 系 hoặc 打 để diễn đạt hành động thắt cà vạt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lĩnh đới

Từng chữ

  • 领lĩnhcổ áo; lĩnh, nhận
  • 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1今jīn thanh 1天tiān thanh 1戴dài thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1条tiáo thanh 2红hóng thanh 2领lǐng thanh 3带dài thanh 4。

    Hôm nay anh ấy thắt một chiếc cà vạt đỏ.

  • 我wǒ thanh 3送sòng thanh 4给gěi thanh 3爸bà thanh 4爸ba thanh 5一yī thanh 1条tiáo thanh 2领lǐng thanh 3带dài thanh 4。

    Tôi tặng bố một chiếc cà vạt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.