Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
fēng风
guāng光

Nghĩa tiếng Việt

cảnh, cảnh quan

Âm Hán Việt

phong quang

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ phong cảnh tự nhiên hoặc tính từ chỉ sự vẻ vang, vẻ đẹp rực rỡ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phong quang

Từng chữ

  • 风phonggió; phong tục; phong cách
  • 光quangsáng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5风fēng thanh 1光guāng thanh 1很hěn thanh 3美měi thanh 3。

    Phong cảnh ở đây rất đẹp.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5一yī thanh 1路lù thanh 4上shàng thanh 4欣xīn thanh 1赏shǎng thanh 3着zhe thanh 5美měi thanh 3丽lì thanh 4的de thanh 5风fēng thanh 1光guāng thanh 1。

    Chúng tôi vừa đi vừa ngắm cảnh đẹp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.