Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí食
táng堂

Nghĩa tiếng Việt

canteen, nhà ăn, căng tin

Âm Hán Việt

thực đường

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ nhà ăn của các cơ quan, trường học hoặc công ty

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thực đường

Từng chữ

  • 食thựcăn; đồ ăn; lộc
  • 堂đườngnhà chính, gian nhà giữa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 在食堂吃饭zài shítáng chī fàn thanh 4

    Ăn ở căng tin

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5中zhōng thanh 1午wǔ thanh 3在zài thanh 4食shí thanh 2堂táng thanh 2吃chī thanh 1饭fàn thanh 4。

    Buổi trưa chúng tôi ăn cơm ở nhà ăn.

Kết hợp thường gặp

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4食shí thanh 2堂táng thanh 2

    nhà ăn trường học

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1食shí thanh 2堂táng thanh 2

    nhà ăn công ty

  • 食shí thanh 2堂táng thanh 2阿ā thanh 1姨yí thanh 2

    cô nấu ăn ở căng tin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.