Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fàn饭
diàn店

Nghĩa tiếng Việt

nhà hàng, khách sạn

Âm Hán Việt

phạn điếm

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Tùy ngữ cảnh vùng miền có thể chỉ nơi ăn uống hoặc nơi lưu trú qua đêm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phạn điếm

Từng chữ

  • 饭phạncơm; bữa ăn
  • 店điếmcửa hàng, tiệm; quán trọ, khách sạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

饭店 nghĩa là nhà hàng hoặc khách sạn. Hán-Việt: phạn (cơm) + điếm (quán).

Câu ví dụ

  • 我们去饭店吃饭。Wǒmen qù fàndiàn chīfàn. thanh 3

    Chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4饭fàn thanh 4店diàn thanh 4吃chī thanh 1晚wǎn thanh 3饭fàn thanh 4。

    Chúng tôi ăn tối ở nhà hàng.

Kết hợp thường gặp

  • 大饭店dà fàndiàn thanh 4

    nhà hàng lớn

  • 在饭店zài fàndiàn thanh 4

    ở nhà hàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.