Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǎo饺
zi子

Nghĩa tiếng Việt

sủi cảo, bánh chẻo

Âm Hán Việt

giảo tử

2 chữ12 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ 个 hoặc 盘 và kết hợp với động từ gói hoặc ăn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giảo tử

Từng chữ

  • 饺giảobánh bao
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 饺jiǎo thanh 3子zi thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3吃chī thanh 1

    Sủi cảo rất ngon

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5包bāo thanh 1饺jiǎo thanh 3子zi thanh 5

    Mẹ gói sủi cảo

Kết hợp thường gặp

  • 吃chī thanh 1饺jiǎo thanh 3子zi thanh 5

    ăn sủi cảo

  • 包bāo thanh 1饺jiǎo thanh 3子zi thanh 5

    gói sủi cảo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.