Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jià驾
zhào照

Nghĩa tiếng Việt

bằng lái xe

Âm Hán Việt

giá chiếu

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như 考, 拿, 办 để chỉ việc thi hoặc lấy bằng lái

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giá chiếu

Từng chữ

  • 驾giáđóng ngựa vào xe; xe cộ; chuyến đi của vua
  • 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3上shàng thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4拿ná thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5驾jià thanh 4照zhào thanh 4。

    Tháng trước tôi đã lấy được bằng lái xe.

  • 开kāi thanh 1车chē thanh 1要yào thanh 4带dài thanh 4驾jià thanh 4照zhào thanh 4。

    Lái xe phải mang theo bằng lái.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.