Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với các động từ như 考, 拿, 办 để chỉ việc thi hoặc lấy bằng lái
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
giá chiếu
Từng chữ
- 驾giáđóng ngựa vào xe; xe cộ; chuyến đi của vua
- 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我上个月拿到了驾照。
Tháng trước tôi đã lấy được bằng lái xe.
- 开车要带驾照。
Lái xe phải mang theo bằng lái.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.