Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
gāo高
zhǎng涨

Nghĩa tiếng Việt

tăng vọt; dâng cao; sôi sục.

Âm Hán Việt

cao trướng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 高 (cao)

10 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tâm trạng, nhiệt huyết hoặc giá cả tăng cao nhanh chóng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cao trướng

Từng chữ

  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • 涨trướngtăng, lên (giá, mực nước)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mô tả sự gia tăng mạnh về cảm xúc hoặc giá cả.

Câu ví dụ

  • 大家的热情高涨。Dàjiā de rèqíng gāozhǎng. thanh 4

    Nhiệt tình của mọi người đang sôi sục.

  • 物价持续高涨。Wùjià chixù gāozhǎng. thanh 4

    Giá cả tăng vọt liên tục.

  • 情绪高涨地讨论。Qíngxù gāozhǎng de tǎolùn. thanh 2

    Thảo luận với tâm trạng hào hứng.

Kết hợp thường gặp

  • 热rè thanh 4情qíng thanh 2高gāo thanh 1涨zhǎng thanh 3

    nhiệt tình dâng cao

  • 情qíng thanh 2绪xù thanh 4高gāo thanh 1涨zhǎng thanh 3

    tinh thần phấn chấn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.