Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Danh từ名词
má麻
fan烦

Nghĩa tiếng Việt

phiền phức, rắc rối; gây phiền; điều phiền toái

Âm Hán Việt

ma phiền

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Danh từ名词

Khi làm động từ thường mang nghĩa nhờ vả ai đó, đứng trước đại từ nhân xưng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ma phiền

Từng chữ

  • 麻macây gai
  • 烦phiềnbuồn rầu, phiền muộn

Tầng từ vựng

Ma fan vừa có thể là tính từ (phiền phức) hoặc động từ (làm phiền ai đó). Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày khi nhờ vả hoặc xin lỗi.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4很hěn thanh 3麻má thanh 2烦fan thanh 5。

    Việc này rất phiền phức.

  • 麻má thanh 2烦fan thanh 5你nǐ thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3把bǎ thanh 3门mén thanh 2关guān thanh 1上shàng thanh 4。

    Làm phiền bạn giúp tôi đóng cửa lại.

Kết hợp thường gặp

  • 很hěn thanh 3麻má thanh 2烦fan thanh 5

    rất phiền phức

  • 麻má thanh 2烦fan thanh 5事shì thanh 4

    việc phiền toái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.