Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hēi黑
bǎn板

Nghĩa tiếng Việt

bảng đen

Âm Hán Việt

hắc bản

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ cho các động từ như viết, lau hoặc làm chủ ngữ trong câu miêu tả lớp học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hắc bản

Từng chữ

  • 黑hắcđen, màu đen
  • 板bảntấm ván, bảng; cứng nhắc; ông chủ (老板)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 看kàn thanh 4黑hēi thanh 1板bǎn thanh 3

    Nhìn bảng đen

  • 在zài thanh 4黑hēi thanh 1板bǎn thanh 3上shàng thanh 4写xiě thanh 3字zì thanh 4

    Viết lên bảng đen

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.