Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词Liên từ连词Phó từ副词
bìng并
並/併/幷

Nghĩa tiếng Việt

và, đồng thời; hoàn toàn (không), hề (trước từ phủ định); gộp, hợp lại

Âm Hán Việt

tịnh, tính, tinh

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 并 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
干
Số nét
6 nét
丷
bátbiểu nghĩahai nét phân, gợi 'hai cái'
开
khaibiểu nghĩamở, sánh đôi

并 = 丷 + 开. Đây là giản thể gộp của 並/併, vốn vẽ hai người đứng cạnh nhau (hội ý).

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词Liên từ连词Phó từ副词

Thường làm liên từ nối các cụm từ đồng đẳng hoặc làm phó từ đứng trước từ phủ định để nhấn mạnh.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Dùng trong phủ định để nhấn mạnh.

  • /bìng/hoàn toàn không

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tịnh, tính, tinh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tinh": hai nét 丷 trên đầu chữ 开, như hai người sánh vai cùng mở ra một việc, ghép lại làm một.

Gương Hán-Việt

tinh trong "thôn tinh" 吞並, "tinh hợp" 並合

Mở khoá kiến thức

Biết 并 mở khoá các từ về gộp, đồng thời và phủ định mạnh: 并且, 合并, 并非.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Hình gốc 並 trong giáp cốt vẽ hai người (立 + 立) sánh vai, biểu ý 'sánh đôi, cùng đứng'. Sau giản hoá thành 并: vẫn giữ ý hai bên ghép lại. Từ đó sinh ra nghĩa hợp nhất, đồng thời, ngoài ra.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 两liǎng thanh 3家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1合hé thanh 2并bìng thanh 4了le thanh 5。

    Hai công ty đã sáp nhập.

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4饿è thanh 4,并bìng thanh 4且qiě thanh 3也yě thanh 3不bù thanh 4渴kě thanh 3。

    Tôi không đói, hơn nữa cũng không khát.

  • 这zhè thanh 4并bìng thanh 4非fēi thanh 1我wǒ thanh 3的de thanh 5本běn thanh 3意yì thanh 4。

    Đây không phải ý ban đầu của tôi.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5并bìng thanh 4肩jiān thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Họ làm việc sát cánh.

  • 事shì thanh 4情qing thanh 5并bìng thanh 4不bù thanh 4像xiàng thanh 4你nǐ thanh 3想xiǎng thanh 3的de thanh 5那nà thanh 4么me thanh 5简jiǎn thanh 3单dān thanh 1。

    Sự việc hoàn toàn không đơn giản như bạn nghĩ.

  • 我wǒ thanh 3并bìng thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3说shuō thanh 1过guò thanh 4这zhè thanh 4句jù thanh 4话huà thanh 4。

    Tôi hoàn toàn không hề nói câu này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 兵

    cùng âm bīng, tự dạng đều có 丷 phía trên

  • 开

    viết thiếu 丷 thành 开: sai chữ

  • 饼

    phần phải có 并, dễ lẫn khi viết tay

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.