Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dài待

Nghĩa tiếng Việt

đối xử, tiếp đãi; đợi, chờ

Âm Hán Việt

đãi

Chữ đa âm: 2 cách đọc

  • dàiđãiđối đãi; chờ đợi对待、期待
  • dāiđãiở lại, nán lại待一会儿
1 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 待 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
彳
Số nét
9 nét

待 = 彳 (Xích: bước nhỏ) + 寺 (Tự, biểu âm); chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này thường làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành động tiếp đãi khách hoặc chờ đợi một sự việc.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đãi

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đãi": bước 彳 dừng lại trước cửa chùa 寺, đứng đợi, đó là 'đãi' (đợi, tiếp đãi).

Gương Hán-Việt

đãi trong "đối đãi" 对待, "tiếp đãi" 招待

Mở khoá kiến thức

Biết 待 mở khoá nhóm từ: 等待, 对待, 招待, 接待, 期待.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

待 bronze 1
Kim văn
待 seal 1
Tiểu triện
待 liushutong 1待 liushutong 2
Lục thư thông

Chú 待 = 彳 + 寺: 彳 cho nghĩa 'bước đi, dừng lại', 寺 cho âm dài. Nghĩa gốc 'đứng đợi bên đường', mở rộng thành 'đợi, đối xử, tiếp đãi'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 请qǐng thanh 3稍shāo thanh 1待dài thanh 4一yí thanh 2下xià thanh 4。

    Xin chờ một chút.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5对duì thanh 4待dài thanh 4客kè thanh 4人rén thanh 2要yào thanh 4热rè thanh 4情qíng thanh 2。

    Chúng ta phải đối đãi với khách nhiệt tình.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5热rè thanh 4情qíng thanh 2地de thanh 5接jiē thanh 1待dài thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3们men thanh 5。

    Họ tiếp đón chúng tôi rất nhiệt tình.

  • 我wǒ thanh 3期qī thanh 1待dài thanh 4着zhe thanh 5明míng thanh 2天tiān thanh 1的de thanh 5旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2。

    Tôi mong chờ chuyến đi ngày mai.

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4北běi thanh 3京jīng thanh 1待dāi thanh 1了le thanh 5三sān thanh 1天tiān thanh 1。

    Tôi ở lại Bắc Kinh ba ngày.

  • 你nǐ thanh 3别bié thanh 2走zǒu thanh 3,在zài thanh 4家jiā thanh 1里lǐ thanh 3待dāi thanh 1着zhe thanh 5吧ba thanh 5。

    Bạn đừng đi, cứ ở nhà đi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 持

    cùng có 寺 bên phải, hình dạng gần: dễ nhầm 'đãi' với 'trì'

  • 侍

    cùng có 寺, hình dạng gần

  • 特

    cùng có 寺, hình dạng gần

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.