Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
huá滑

Nghĩa tiếng Việt

trơn, trượt; giảo hoạt; trượt (băng, tuyết)

Âm Hán Việt

hoạt

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 滑 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
12 nét
氵
thuỷbiểu nghĩanước
骨
cốtbiểu âmxương (cho âm)

滑 = 氵(Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 骨 (Cốt, biểu âm); chữ hình thanh. Nước (氵) làm bề mặt trơn như xương (骨) bóng: trơn, nhẵn, trượt.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ miêu tả bề mặt trơn nhẵn hoặc làm động từ chỉ hành động trượt, lướt.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /huá/trượt; trơn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hoạt

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hoạt": nước (氵) trên xương (骨), trơn như xương luộc, hoạt bát, trượt.

Gương Hán-Việt

hoạt trong "hoạt bát" (生动活泼), "trơn hoạt" (光滑), "hoạt động": xem 活

Mở khoá kiến thức

Biết 滑 (hoạt) mở khoá: 光滑 (nhẵn bóng), 滑冰 (trượt băng), 滑梯 (cầu trượt), 滑稽 (hài hước).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

滑 seal 1
Tiểu triện
滑 liushutong 1
Lục thư thông

滑 là chữ hình thanh: 水 (氵, nước) biểu nghĩa, 骨 biểu âm. Nghĩa gốc: nước làm bề mặt trơn nhẵn (như xương bóng). Mở rộng sang: trơn trượt, hài hước (hoa ngôn xảo ngữ: lời trơn tru khéo léo).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 路面很滑,小心摔跤。lùmiàn hěn huá, xiǎoxīn shuāijiāo. thanh 4

    Mặt đường rất trơn, cẩn thận ngã.

  • 这块石头表面很光滑。zhè kuài shítou biǎomiàn hěn guānghuá. thanh 4

    Bề mặt tảng đá này rất nhẵn bóng.

  • 孩子们在玩滑梯。háizimen zài wán huátī. thanh 2

    Bọn trẻ đang chơi cầu trượt.

  • 下xià thanh 4雪xuě thanh 3以yǐ thanh 3后hòu thanh 4路lù thanh 4很hěn thanh 3滑huá thanh 2。

    Sau khi tuyết rơi đường rất trơn.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5在zài thanh 4冰bīng thanh 1上shàng thanh 4滑huá thanh 2来lái thanh 2滑huá thanh 2去qù thanh 4。

    Bọn trẻ trượt qua trượt lại trên băng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 活

    cùng bộ 氵, gần nghĩa (sống động, linh hoạt), nhưng 活 = thuỷ + 舌 (lưỡi)

  • 猾

    cùng Hán-Việt hoạt, nhưng 猾 là "hoạt" (xảo quyệt), bộ 犭(chó)

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.