Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jià假
qī期

Nghĩa tiếng Việt

kỳ nghỉ

Âm Hán Việt

giá kỳ

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như trải qua kỳ nghỉ hoặc kéo dài kỳ nghỉ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giá kỳ

Từng chữ

  • 假giágiả (jiǎ); kỳ nghỉ (jià)
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 在zài thanh 4假jià thanh 4期qī thanh 1里lǐ thanh 3

    Trong kỳ nghỉ

  • 假jià thanh 4期qī thanh 1你nǐ thanh 3有yǒu thanh 3什shén thanh 2么me thanh 5打dǎ thanh 3算suàn thanh 4?

    Kỳ nghỉ bạn có dự định gì?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.