Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
niē捏

Nghĩa tiếng Việt

cấu, véo; nắm chặt

Âm Hán Việt

niết

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 捏 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
10 nét

捏 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 涅 rút gọn thành 圼 (Niết, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 扌 chỉ hành động dùng tay véo, nắn; 涅 (rút gọn thành phần) cho âm niē.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ động tác dùng các ngón tay để giữ, nặn hoặc cấu véo.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: niết

Mẹo nhớ

Hán-Việt "niết": bàn tay (扌) véo niết (涅) chặt, 捏 là véo, nắn; 捏造 là bịa đặt (nắn tạo ra điều không có), 捏一把汗 là toát mồ hôi lo lắng.

Gương Hán-Việt

Niết xuất hiện trong 捏造 (niết tạo: bịa đặt), 捏一把汗 (lo đến toát mồ hôi).

Mở khoá kiến thức

Biết 捏 mở khoá: 捏造 (bịa đặt), 捏合 (nắn lại, ghép lại), 捏一把汗 (lo lắng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 捏 là chữ hình thanh: bộ 手 (thủ: tay, viết tắt thành 扌) biểu nghĩa hành động dùng ngón tay véo, bóp, nắn; bộ 涅 rút gọn (abb2=y) biểu âm. Nghĩa là véo, bóp bằng ngón tay; cũng có nghĩa là nặn, tạo hình (nặn đất sét). Hán-Việt đọc là Niết.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她捏了我一下,让我注意。Tā niē le wǒ yīxià, ràng wǒ zhùyì. thanh 1

    Cô ấy véo tôi một cái để tôi chú ý.

  • 孩子们喜欢捏橡皮泥。Háizimen xǐhuān niē xiàngpíní. thanh 2

    Bọn trẻ thích nặn đất sét.

  • 他捏造了一个借口来解释迟到。Tā niēzào le yīgè jièkǒu lái jiěshì chídào. thanh 1

    Anh ta bịa một cái cớ để giải thích việc đi trễ.

  • 他tā thanh 1捏niē thanh 1了le thanh 5捏niē thanh 1孩hái thanh 2子zi thanh 5的de thanh 5脸liǎn thanh 3。

    Anh ấy véo má đứa trẻ.

  • 她tā thanh 1用yòng thanh 4面miàn thanh 4捏niē thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1只zhī thanh 1小xiǎo thanh 3兔tù thanh 4子zi thanh 5。

    Cô ấy nặn bột thành một chú thỏ nhỏ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 涅

    涅 là nguồn gốc biểu âm của 捏, hai chữ cùng âm Hán-Việt niết

  • 聂

    cùng âm niè, 聂 là họ người

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.