Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
qí其
shí实

Nghĩa tiếng Việt

kỳ thực; thực ra; trên thực tế

Âm Hán Việt

kỳ thực

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu phân câu thứ hai để biểu thị sự chuyển ý, đính chính thông tin

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

kỳ thực

Từng chữ

  • 其kỳcủa nó, của họ; nó, họ; cái đó
  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt

Tầng từ vựng

Dùng để diễn đạt sự thật khác với những gì người nghe nghĩ hoặc điều vừa được đề cập đến. Thường đứng ở đầu câu hoặc sau chủ ngữ.

Câu ví dụ

  • 其qí thanh 2实shí thanh 2我wǒ thanh 3不bù thanh 4同tóng thanh 2意yì thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5看kàn thanh 4法fǎ thanh 3。

    Thực ra tôi không đồng ý với quan điểm của bạn.

  • 这zhè thanh 4道dào thanh 4菜cài thanh 4看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2很hěn thanh 3难nán thanh 2做zuò thanh 4,其qí thanh 2实shí thanh 2很hěn thanh 3简jiǎn thanh 3单dān thanh 1。

    Món này nhìn khó làm, nhưng kỳ thực rất đơn giản.

  • 其qí thanh 2实shí thanh 2他tā thanh 1是shì thanh 4个gè thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3的de thanh 5人rén thanh 2。

    Trên thực tế, anh ấy là một người rất tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 其qí thanh 2实shí thanh 2不bù thanh 4然rán thanh 2

    thực ra không phải vậy

  • 其qí thanh 2实shí thanh 2不bù thanh 4然rán thanh 2

    kỳ thực không vậy

  • 其qí thanh 2实shí thanh 2我wǒ thanh 3知zhī thanh 1道dào thanh 4

    thực ra tôi biết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.