Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cuò错
guò过

Nghĩa tiếng Việt

bỏ lỡ

Âm Hán Việt

thác quá

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ngoại động từ, bắt buộc phải mang tân ngữ phía sau như 机会 (cơ hội), 时间 (thời gian), 人 (người)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thác quá

Từng chữ

  • 错thácsai, lỗi; nhầm lẫn; tồi (不错: không tồi)
  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 错过 (cuò*guò). Hán-Việt: thác quá.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3起qǐ thanh 3晚wǎn thanh 3了le thanh 5,错cuò thanh 4过guò thanh 4了le thanh 5第dì thanh 4一yī thanh 1班bān thanh 1车chē thanh 1。

    Tôi dậy muộn, lỡ mất chuyến xe đầu tiên.

  • 这zhè thanh 4么me thanh 5好hǎo thanh 3的de thanh 5机jī thanh 1会huì thanh 4,你nǐ thanh 3千qiān thanh 1万wàn thanh 4不bù thanh 4要yào thanh 4错cuò thanh 4过guò thanh 4。

    Cơ hội tốt như vậy, bạn nhất định đừng bỏ lỡ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.