Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bèi背
jǐng景

Nghĩa tiếng Việt

bối cảnh, hoàn cảnh; nền (ảnh, vẽ)

Âm Hán Việt

bối cảnh

2 chữ21 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ bối cảnh gia đình hay văn hóa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bối cảnh

Từng chữ

  • 背bốilưng; mặt sau; học thuộc lòng (bèi); cõng, đeo trên lưng (bēi)
  • 景cảnhcảnh vật, phong cảnh

Tầng từ vựng

Bối cảnh (背景) có hai nghĩa: 1) Nền của ảnh/vẽ. 2) Hoàn cảnh, xuất thân (gia đình, học vấn). Trong CV, 教育背景 là trình độ học vấn. Phân biệt với 前景 (phông toạ, tương lai): 背景 là 'đằng sau', 前景 là 'phía trước'.

Câu ví dụ

  • 这张照片的背景很美。Zhè zhāng zhàopiàn de bèijǐng hěn měi. thanh 4

    Bối cảnh bức ảnh này rất đẹp.

  • 我们需要了解他的家庭背景。Wǒmen xūyào liǎojiě tā de jiātíng bèijǐng. thanh 3

    Chúng ta cần tìm hiểu hoàn cảnh gia đình anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 历史背景lìshǐ bèijǐng thanh 4

    bối cảnh lịch sử

  • 教育背景jiàoyù bèijǐng thanh 4

    trình độ học vấn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.