Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tóng童
nián年

Nghĩa tiếng Việt

thời thơ ấu

Âm Hán Việt

đồng niên

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ khoảng thời gian thời thơ ấu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đồng niên

Từng chữ

  • 童đồngđứa trẻ
  • 年niênnăm; tuổi; được mùa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5童tóng thanh 2年nián thanh 2是shì thanh 4在zài thanh 4农nóng thanh 2村cūn thanh 1度dù thanh 4过guò thanh 4的de thanh 5。

    Tuổi thơ của tôi trôi qua ở nông thôn.

  • 这zhè thanh 4首shǒu thanh 3歌gē thanh 1让ràng thanh 4我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3起qǐ thanh 3了le thanh 5童tóng thanh 2年nián thanh 2。

    Bài hát này khiến tôi nhớ lại tuổi thơ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.