Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bào报
zhǐ纸

Nghĩa tiếng Việt

báo

Âm Hán Việt

báo chỉ

2 chữ14 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 份 hoặc 张 khi muốn đếm số lượng tờ báo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

báo chỉ

Từng chữ

  • 报báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại
  • 纸chỉgiấy viết

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5都dōu thanh 1看kàn thanh 4报bào thanh 4纸zhǐ thanh 3。

    Tôi mỗi sáng đều đọc báo.

  • 报bào thanh 4纸zhǐ thanh 3上shàng thanh 4有yǒu thanh 3什shén thanh 2么me thanh 5新xīn thanh 1闻wén thanh 2?

    Trên báo có tin gì mới?

Kết hợp thường gặp

  • 看kàn thanh 4报bào thanh 4纸zhǐ thanh 3

    đọc báo

  • 买mǎi thanh 3报bào thanh 4纸zhǐ thanh 3

    mua báo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.