Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTrợ động từ能愿动词Động từ动词Tính từ形容词
kě可
yǐ以

Nghĩa tiếng Việt

có thể

Âm Hán Việt

khả dĩ

2 chữ9 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Trợ động từ能愿动词Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm trợ động từ đứng trước động từ chính để biểu thị sự cho phép hoặc khả năng

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó: 不能去.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khả dĩ

Từng chữ

  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)

Tầng từ vựng

Động từ chỉ khả năng, sự cho phép.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3进jìn thanh 4去qù thanh 4吗ma thanh 5

    Tôi có thể vào không

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5地dì thanh 4方fang thanh 5可kě thanh 3以yǐ thanh 3游yóu thanh 2泳yǒng thanh 3

    Nơi này có thể bơi

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3

    không thể, không được

  • 可kě thanh 3以yǐ thanh 3吗ma thanh 5

    có được không

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.