Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Danh từ名词
cháng长
長

Nghĩa tiếng Việt

dài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)

Âm Hán Việt

trường, trưởng

Chữ đa âm: 2 cách đọc

  • chángtrườngdài; lâu长城、很长
  • zhǎngtrưởnglớn lên; người đứng đầu长大、校长
1 chữ4 nétTrong 11 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 长 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
長
Số nét
4 nét

长 là dạng giản thể của 長, gốc tượng hình: vẽ một người tóc dài chống gậy, biểu thị tuổi tác và độ dài. Không phải hình thanh; nghĩa kép 'dài' (cháng) và 'trưởng/lớn lên' (zhǎng).

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Danh từ名词

Chữ này thường làm động từ chỉ sự sinh trưởng hoặc làm danh từ chỉ người đứng đầu một tổ chức.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: trường, trưởng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trường": hình người tóc trường (dài) chống gậy, vừa dài vừa lớn tuổi, nên 长 nghĩa 'dài, lớn lên, trưởng'.

Gương Hán-Việt

'trường' trong 'trường thọ' (长寿), 'trưởng' trong 'trưởng thành' (长大)

Mở khoá kiến thức

Nắm 长 mở khoá cặp âm cháng/zhǎng và 长大, 长城, 校长, 长短: chữ cực kỳ thông dụng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

长 oracle 1
Giáp cốt văn
长 bronze 1
Kim văn

长 là dạng giản thể chính thức của 長. Chữ gốc 長 trong giáp cốt và kim văn vẽ hình một người tóc dài rủ xuống, có khi thêm cây gậy, biểu thị người già có mái tóc dài, từ đó phái sinh hai nghĩa: 'dài' (cháng) và 'trưởng/lớn' (zhǎng).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2路lù thanh 4很hěn thanh 3长cháng thanh 2。

    Con đường này rất dài.

  • 他tā thanh 1长zhǎng thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Anh ấy cao lớn.

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5长cháng thanh 2头tóu thanh 2发fa thanh 5。

    Tôi thích tóc dài.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5长zhǎng thanh 3大dà thanh 4了le thanh 5。

    Đứa trẻ đã lớn rồi.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5头tóu thanh 2发fa thanh 5很hěn thanh 3长cháng thanh 2

    Tóc anh ấy rất dài

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 张

    có 长 ở bên phải, dễ nhầm tự dạng và nghĩa 'mở/căng'

  • 常

    đồng âm 'cháng', nghĩa 'thường', dễ lẫn khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.