Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi với động từ 坐 hoặc 乘 để diễn đạt việc đi thang máy
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
điện thê
Từng chữ
- 电điệnđiện; chớp
- 梯thêcái thang; cầu thang
Tầng từ vựng
Điện (điện) +梯 (thang). Dùng cho thang máy trong các tòa nhà. Ở nông thôn TQ có thể dùng thang máy tải nông sản.
Câu ví dụ
- 电梯坏了,我们得走楼梯。
Thang máy hỏng rồi, chúng ta phải đi cầu thang.
- 请按电梯按钮。
Mời nhấn nút thang máy.
- 这部电梯能载20个人。
Thang máy này chở được 20 người.
Kết hợp thường gặp
- 坐电梯
đi thang máy
- 电梯门
cửa thang máy
- 电梯坏了
thang máy hỏng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.