Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lí离
kāi开

Nghĩa tiếng Việt

rời khỏi

Âm Hán Việt

li khai

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ thường mang tân ngữ chỉ nơi chốn hoặc đối tượng mà mình rời xa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

li khai

Từng chữ

  • 离licách, rời xa; chia lìa
  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3明míng thanh 2天tiān thanh 1要yào thanh 4离lí thanh 2开kāi thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4。

    Ngày mai tôi phải rời khỏi thành phố này.

  • 火huǒ thanh 3车chē thanh 1即jí thanh 2将jiāng thanh 1离lí thanh 2开kāi thanh 1车chē thanh 1站zhàn thanh 4。

    Xe lửa sắp rời ga.

  • 他tā thanh 1离lí thanh 2开kāi thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1了le thanh 5。

    Anh ấy đã rời công ty.

Kết hợp thường gặp

  • 离lí thanh 2开kāi thanh 1家jiā thanh 1

    rời nhà

  • 离lí thanh 2开kāi thanh 1学xué thanh 2校xiào thanh 4

    rời trường

  • 离lí thanh 2开kāi thanh 1这zhè thanh 4里li thanh 5

    rời khỏi đây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.