Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
xīn心
tóu头

Nghĩa tiếng Việt

Trong lòng, trong tim, trong đầu

Âm Hán Việt

tâm đầu

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường kết hợp với các giới từ chỉ nơi chốn để làm trạng ngữ chỉ vị trí của cảm xúc nảy sinh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

tâm đầu

Từng chữ

  • 心tâmlòng; tim
  • 头đầucái đầu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 一件事压在他心头很久。Yī jiàn shì yā zài tā xīntóu hěn jiǔ. thanh 1

    Một chuyện cứ đè nặng trong lòng anh ấy đã lâu.

  • 他心头一紧,预感到不好的事。Tā xīntóu yī jǐn, yùgǎndào bù hǎo de shì. thanh 1

    Lòng anh ấy thắt lại, linh cảm có chuyện không hay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.