Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xū需
yào要

Nghĩa tiếng Việt

cần, cần thiết

Âm Hán Việt

nhu yếu

2 chữ23 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ nhu cầu thực tế của con người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhu yếu

Từng chữ

  • 需nhucần, nhu cầu
  • 要yếumuốn; cần, phải; sắp (yào); đòi, yêu cầu (yāo)

Tầng từ vựng

Dùng để diễn tả nhu cầu. Có thể là động từ (cần) hoặc danh từ (nhu cầu).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5帮bāng thanh 1助zhù thanh 4。

    Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1和hé thanh 2努nǔ thanh 3力lì thanh 4。

    Việc học cần thời gian và nỗ lực.

Kết hợp thường gặp

  • 需xū thanh 1要yào thanh 4帮bāng thanh 1助zhù thanh 4

    cần giúp đỡ

  • 不bù thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4

    không cần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.