Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yǐng影
xiǎng响

Nghĩa tiếng Việt

ảnh hưởng

Âm Hán Việt

ảnh hưởng

2 chữ24 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ mang tân ngữ trực tiếp hoặc làm danh từ trong cấu trúc 对...产生影响

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ảnh hưởng

Từng chữ

  • 影ảnhbóng; hình ảnh; phim, điện ảnh
  • 响hưởngvang, kêu; tiếng vang; ảnh hưởng (影响)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 对duì thanh 4我wǒ thanh 3影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3很hěn thanh 3大dà thanh 4

    Ảnh hưởng lớn đến tôi

  • 受shòu thanh 4到dào thanh 4影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3

    Bị ảnh hưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.