Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yī一
zhí直

Nghĩa tiếng Việt

luôn, suốt; thẳng

Âm Hán Việt

nhất trực

2 chữ9 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ hoặc tính từ để làm trạng ngữ chỉ sự tiếp diễn liên tục của hành động hoặc trạng thái

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất trực

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 直trựcthẳng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 一yī thanh 1直zhí thanh 2往wǎng thanh 3前qián thanh 2走zǒu thanh 3

    Đi thẳng về phía trước

  • 一yī thanh 1直zhí thanh 2在zài thanh 4学xué thanh 2习xí thanh 2

    Luôn luôn học tập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.