Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungCụm từ cố định固定短语Thán từ叹词Động từ动词
yī一
lù路
píng平
ān安

Nghĩa tiếng Việt

chúc đường đi bình an

Âm Hán Việt

nhất lộ bình an

4 chữ25 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

5 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Cụm từ cố định固定短语Thán từ叹词Động từ动词

Dùng làm lời chúc trực tiếp dành cho người sắp đi xa

  • Cụm từ cố định 固定短语

    Cả cụm dùng như một khối, thường đứng một mình làm câu chào hoặc câu đáp: 不客气, 没关系, 再见. Học nguyên cụm, không tách ra hay chen thêm từ vào giữa.

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhất lộ bình an

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 路lộđường đi
  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
  • 安anyên, an toàn; lắp đặt; làm yên lòng

Tầng từ vựng

Câu chúc thường dùng khi ai đó sắp đi xa.

Câu ví dụ

  • 祝zhù thanh 4你nǐ thanh 3一yī thanh 1路lù thanh 4平píng thanh 2安ān thanh 1!

    Chúc bạn đường đi bình an!

  • 愿yuàn thanh 4你nǐ thanh 3们men thanh 5一yī thanh 1路lù thanh 4平píng thanh 2安ān thanh 1。

    Chúc các bạn đi đường bình an.

Kết hợp thường gặp

  • 祝zhù thanh 4一yī thanh 1路lù thanh 4平píng thanh 2安ān thanh 1

    chúc đường đi bình an

  • 愿yuàn thanh 4一yī thanh 1路lù thanh 4平píng thanh 2安ān thanh 1

    mong đường đi bình an

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.