Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dōng东
dào道
zhǔ主

Nghĩa tiếng Việt

chủ nhà, người tiếp đãi

Âm Hán Việt

đông đạo chủ

3 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu liên quan đến các sự kiện, hội nghị, thi đấu thể thao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đông đạo chủ

Từng chữ

  • 东đôngphía đông, phương đông
  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)
  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ người tổ chức và tiếp đãi khách trong một sự kiện.

Câu ví dụ

  • 我们是东道主Wǒmen shì dōngdàozhǔ thanh 3

    Chúng tôi là chủ nhà.

  • 东道主关系Dōngdàozhǔ guānxì thanh 1

    Mối quan hệ chủ nhà.

Kết hợp thường gặp

  • 做zuò thanh 4东dōng thanh 1道dào thanh 4主zhǔ thanh 3

    làm chủ nhà

  • 东dōng thanh 1道dào thanh 4主zhǔ thanh 3国guó thanh 2家jiā thanh 1

    nước chủ nhà

  • 东dōng thanh 1道dào thanh 4主zhǔ thanh 3身shēn thanh 1份fèn thanh 4

    tư cách chủ nhà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.