Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gè个
zi子

Nghĩa tiếng Việt

chiều cao

Âm Hán Việt

cá tử

2 chữ6 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ trong câu miêu tả chiều cao, đi kèm với 高 (cao) hoặc 矮 (thấp)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cá tử

Từng chữ

  • 个cácái, quả, con
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

个子经常和形容词高/矮连用,表示人的身高。

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1个gè thanh 4子zi thanh 5很hěn thanh 3高gāo thanh 1

    Anh ấy cao lớn

  • 个gè thanh 4子zi thanh 5矮ǎi thanh 3

    chiều cao thấp

Kết hợp thường gặp

  • 个gè thanh 4子zi thanh 5高gāo thanh 1

    cao lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.