Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xí习
guàn惯

Nghĩa tiếng Việt

thói quen

Âm Hán Việt

tập quán

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Từ này có thể làm danh từ chỉ thói quen hoặc làm động từ mang tân ngữ để biểu thị việc đã quen với điều gì

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tập quán

Từng chữ

  • 习tậphọc đi học lại, luyện tập; quen
  • 惯quánquen; nuông chiều

Tầng từ vựng

Có thể là danh từ (thói quen) hoặc động từ (quen với)

Câu ví dụ

  • 早zǎo thanh 3起qǐ thanh 3是shì thanh 4个gè thanh 4好hǎo thanh 3习xí thanh 2惯guàn thanh 4

    Dậy sớm là một thói quen tốt

  • 我wǒ thanh 3习xí thanh 2惯guàn thanh 4喝hē thanh 1咖kā thanh 1啡fēi thanh 1

    Tôi quen uống cà phê

Kết hợp thường gặp

  • 养yǎng thanh 3成chéng thanh 2习xí thanh 2惯guàn thanh 4

    hình thành thói quen

  • 习xí thanh 2惯guàn thanh 4于yú thanh 2

    quen với

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.