Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
yǐ以
hòu后

Nghĩa tiếng Việt

sau này

Âm Hán Việt

dĩ hậu

2 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau một mốc thời gian hoặc một hành động để biểu thị khoảng thời gian sau thời điểm đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

dĩ hậu

Từng chữ

  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 以yǐ thanh 3后hòu thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5还hái thanh 2是shi thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5

    Sau này chúng ta vẫn là bạn

  • 以yǐ thanh 3后hòu thanh 4再zài thanh 4说shuō thanh 1

    Để sau này hãy nói

Kết hợp thường gặp

  • 很hěn thanh 3久jiǔ thanh 3以yǐ thanh 3后hòu thanh 4

    rất lâu sau

  • 从cóng thanh 2此cǐ thanh 3以yǐ thanh 3后hòu thanh 4

    từ đó về sau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.