Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chuán传
bō播

Nghĩa tiếng Việt

truyền bá

Âm Hán Việt

truyền bá

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với các tân ngữ như tư tưởng, văn hóa, tin tức hoặc dịch bệnh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

truyền bá

Từng chữ

  • 传truyềntruyền
  • 播bágieo ra, vung ra; làm lan rộng; trốn; đuổi

Tầng từ vựng

指广泛散布、传扬。可用于信息、知识、文化,也可用于疾病传播。

Câu ví dụ

  • 新xīn thanh 1闻wén thanh 2传chuán thanh 2播bò thanh 4得de thanh 5很hěn thanh 3快kuài thanh 4。

    Tin tức được truyền bá rất nhanh.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3疾jí thanh 2病bìng thanh 4通tōng thanh 1过guò thanh 4空kōng thanh 1气qì thanh 4传chuán thanh 2播bò thanh 4。

    Loại bệnh này lây qua đường không khí.

Kết hợp thường gặp

  • 传chuán thanh 2播bò thanh 4知zhī thanh 1识shi thanh 5

    truyền bá tri thức

  • 传chuán thanh 2播bò thanh 4消xiāo thanh 1息xi thanh 5

    truyền tin tức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.