Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tǐ体
yù育

Nghĩa tiếng Việt

thể thao

Âm Hán Việt

thể dục

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ thường làm định ngữ đứng trước các danh từ khác như giáo viên, tiết học, sân vận động

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thể dục

Từng chữ

  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
  • 育dụcnuôi dưỡng; giáo dục; sinh đẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5上shàng thanh 4体tǐ thanh 3育yù thanh 4课kè thanh 4

    Chúng tôi có lớp thể dục

  • 他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5体tǐ thanh 3育yù thanh 4

    Anh ấy thích thể thao

  • 体tǐ thanh 3育yù thanh 4锻duàn thanh 4炼liàn thanh 4很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    Tập thể dục rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 体tǐ thanh 3育yù thanh 4课kè thanh 4

    lớp thể dục

  • 体tǐ thanh 3育yù thanh 4活huó thanh 2动dòng thanh 4

    hoạt động thể thao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.