Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ thường làm định ngữ đứng trước các danh từ khác như giáo viên, tiết học, sân vận động
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thể dục
Từng chữ
- 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
- 育dụcnuôi dưỡng; giáo dục; sinh đẻ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们上体育课
Chúng tôi có lớp thể dục
- 他喜欢体育
Anh ấy thích thể thao
- 体育锻炼很重要
Tập thể dục rất quan trọng
Kết hợp thường gặp
- 体育课
lớp thể dục
- 体育活动
hoạt động thể thao
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.