Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zuò作
yè业

Nghĩa tiếng Việt

bài tập

Âm Hán Việt

tác nghiệp

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ bài tập học sinh cần hoàn thành, thường làm tân ngữ cho động từ zuo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tác nghiệp

Từng chữ

  • 作táclàm, tạo nên
  • 业nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp; ngành; việc học

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5作zuò thanh 4业yè thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1

    Bài tập hôm nay rất nhiều

  • 请qǐng thanh 3交jiāo thanh 1作zuò thanh 4业yè thanh 4

    Vui lòng nộp bài tập

Kết hợp thường gặp

  • 家jiā thanh 1庭tíng thanh 2作zuò thanh 4业yè thanh 4

    bài tập về nhà

  • 写xiě thanh 3作zuò thanh 4业yè thanh 4

    làm bài tập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.