Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xìn信
xīn心

Nghĩa tiếng Việt

tự tin

Âm Hán Việt

tín tâm

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ để tạo cụm như có niềm tin hoặc tràn đầy tự tin

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tín tâm

Từng chữ

  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3对duì thanh 4这zhè thanh 4次cì thanh 4考kǎo thanh 3试shì thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3信xìn thanh 4心xīn thanh 1。

    Tôi rất tự tin vào kỳ thi lần này.

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4失shī thanh 1去qù thanh 4信xìn thanh 4心xīn thanh 1。

    Đừng mất lòng tin.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5信xìn thanh 4心xīn thanh 1增zēng thanh 1强qiáng thanh 2了le thanh 5。

    Lòng tin của anh ấy đã tăng lên.

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3信xìn thanh 4心xīn thanh 1

    có tự tin

  • 充chōng thanh 1满mǎn thanh 3信xìn thanh 4心xīn thanh 1

    tràn đầy tự tin

  • 建jiàn thanh 4立lì thanh 4信xìn thanh 4心xīn thanh 1

    xây dựng lòng tin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.