Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
ǒu偶
ěr尔

Nghĩa tiếng Việt

thỉnh thoảng, đôi khi, ngẫu nhiên

Âm Hán Việt

ngẫu nhĩ

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ để chỉ tần suất xảy ra rất thấp của hành động

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

ngẫu nhĩ

Từng chữ

  • 偶ngẫutình cờ; đôi, chẵn; tượng gỗ
  • 尔nhĩvậy (tiếng dứt câu)

Tầng từ vựng

Phó từ chỉ một việc gì đó diễn ra thỉnh thoảng, đôi khi, không thường xuyên. Mang nghĩa 'đôi khi', 'thỉnh thoảng', 'bất ngờ thỉnh thoảng'. Cận nghĩa với 有时 (đôi khi) nhưng 偶尔 nhấn mạnh tính chất hiếm hoi, bất ngờ hơn.

Câu ví dụ

  • 我偶尔去电影院看电影Wǒ ǒu'ěr qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng thanh 3

    Tôi thỉnh thoảng đi rạp chiếu phim xem phim

  • 周末偶尔和朋友聚餐Zhōumò ǒu'ěr hé péngyǒu jùcān thanh 1

    Cuối tuần thỉnh thoảng ăn tối cùng bạn bè

Kết hợp thường gặp

  • 偶ǒu thanh 3尔ěr thanh 3去qù thanh 4

    thỉnh thoảng đi

  • 偶ǒu thanh 3尔ěr thanh 3想xiǎng thanh 3起qǐ thanh 3

    thỉnh thoảng nhớ đến

  • 偶ǒu thanh 3尔ěr thanh 3见jiàn thanh 4面miàn thanh 4

    thỉnh thoảng gặp mặt

  • 只zhǐ thanh 3是shì thanh 4偶ǒu thanh 3尔ěr thanh 3

    chỉ thỉnh thoảng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.