Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng公
yuán园

Nghĩa tiếng Việt

công viên

Âm Hán Việt

công viên

2 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ địa điểm, thường kết hợp với giới từ để chỉ nơi chốn xảy ra hành động

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công viên

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 园viêncái vườn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4公gōng thanh 1园yuán thanh 2散sàn thanh 4步bù thanh 4

    Chúng tôi đi dạo ở công viên

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5公gōng thanh 1园yuán thanh 2很hěn thanh 3漂piào thanh 4亮liang thanh 5

    Công viên này rất đẹp

Kết hợp thường gặp

  • 去qù thanh 4公gōng thanh 1园yuán thanh 2

    đi công viên

  • 人rén thanh 2民mín thanh 2公gōng thanh 1园yuán thanh 2

    Công viên Nhân dân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.