Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Tính từ形容词
qí其
tā他

Nghĩa tiếng Việt

khác

Âm Hán Việt

kỳ tha

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Tính từ形容词

Thường đứng trước danh từ để làm định ngữ, chỉ những đối tượng ngoài đối tượng đã nêu

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kỳ tha

Từng chữ

  • 其kỳcủa nó, của họ; nó, họ; cái đó
  • 他thaanh ấy, ông ấy, nó (ngôi thứ ba số ít); khác, người khác

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ cái khác, còn lại.

Câu ví dụ

  • 其qí thanh 2他tā thanh 1人rén thanh 2

    những người khác

  • 其qí thanh 2他tā thanh 1问wèn thanh 4题tí thanh 2

    vấn đề khác

Kết hợp thường gặp

  • 其qí thanh 2他tā thanh 1地dì thanh 4方fang thanh 5

    nơi khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.